bán nguyệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hình dạng giống nửa vầng trăng: Chỉ một hình có hình dạng cong, giống như mặt trăng khi chỉ nhìn thấy một nửa phần sáng của nó. Đây là nghĩa phổ biến nhất.
- (Giải phẫu học) Tên một số bộ phận cơ thể có hình dạng tương tự: Dùng để chỉ các cấu trúc trong cơ thể có hình bán nguyệt.
Tính từ:
- Có hình dạng giống nửa vầng trăng: Dùng để miêu tả đặc điểm hình dạng của một vật thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kiến trúc sư thiết kế một giếng trời hình bán nguyệt để lấy ánh sáng.
- Xương bán nguyệt là một trong những xương nhỏ ở cổ tay.
Tính từ:
- Cô ấy sở hữu một chiếc bàn bán nguyệt rất cổ điển.
- Họ đào một cái hồ bán nguyệt trước sân nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
Trong văn chương, thơ ca: Hình ảnh bán nguyệt thường được dùng để gợi tả vẻ đẹp duyên dáng, mềm mại và thi vị.
- "Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân" (ca dao) – Hình ảnh hồ nước hình bán nguyệt gợi lên sự chăm chút, nâng niu.
Trong thuật ngữ chuyên ngành:
- Van bán nguyệt: Chỉ các van tim (như van động mạch chủ, van động mạch phổi) có hình dáng tương tự, có chức năng ngăn máu chảy ngược.
Biến thể và từ liên quan
- Hình bán nguyệt: Cụm danh từ thông dụng để chỉ hình dạng này một cách rõ ràng.
- Nửa vầng trăng: Cách nói khác, mang tính hình tượng và văn chương hơn.
- Hình lưỡi liềm: Chỉ hình dạng tương tự nhưng thường cong nhọn hơn, giống lưỡi liềm.
Từ đồng nghĩa
- Hình cung: Chỉ phần cong của một đường tròn, có thể không phải là chính xác một nửa.
- Hình vòm: Thường chỉ phần cong tạo thành mái, có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn hình bán nguyệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Móng tay hình bán nguyệt: Phần màu trắng hình bán nguyệt ở gốc móng tay, còn gọi là "lunula".
- Hồ bán nguyệt: Chỉ những hồ nước, ao được đào hoặc thiết kế có hình dạng cong như nửa vầng trăng, thường mang ý nghĩa phong thủy hoặc thẩm mỹ.
- dt., (tt.) Nửa mặt tròn: hình bán nguyệt Anh về gánh gạch Bát Tràng, Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd.).