bán nguyệt

  1. dt., (tt.) Nửa mặt tròn: hình bán nguyệt Anh về gánh gạch Bát Tràng, Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bán nguyệt"

Proverbs and Idioms

bán nguyệt
Anh về gánh gạch bát tràng, xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân.